Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a concise summary

B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn phr.

Định nghĩa · to give a short and clear version of the main ideas

“I will provide a concise summary of the report.”Tôi sẽ cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về báo cáo.

“This slide provides a concise summary of the findings.”Trang này cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về những phát hiện.

Mẹo IELTS · Cụm từ này giúp thể hiện sự súc tích trong diễn đạt.

Ghi chú · Sử dụng để thể hiện khả năng tóm tắt tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...