Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cry one's heart out

/tu kraɪ wʌnz hɑrt aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

khóc rất nhiều và trong thời gian dài phr.

Định nghĩa · to cry very hard and for a long time

“She cried her heart out at the funeral.”Cô ấy khóc rất nhiều tại tang lễ.

“After the breakup, he cried his heart out for days.”Sau khi chia tay, anh ấy đã khóc rất nhiều trong nhiều ngày.

Đồng nghĩa weepsob

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả cảm xúc trong bài luận.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện nỗi buồn sâu sắc qua nước mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...