Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clarify the findings

B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ các phát hiện phr.

Định nghĩa · to make the results clear and understandable

“Let me clarify the findings of the research.”Hãy để tôi làm rõ các phát hiện của nghiên cứu.

“It's important to clarify the findings for better understanding.”Điều quan trọng là làm rõ các phát hiện để hiểu rõ hơn.

Mẹo IELTS · Cụm từ này giúp thể hiện sự rõ ràng trong diễn đạt.

Ghi chú · Sử dụng khi cần giải thích rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...