Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be down on one's luck

/tu bi daʊn ɒn wʌnz lʌk/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua vận xui hoặc bất hạnh phr.

Định nghĩa · to be experiencing bad luck or misfortune

“After losing his job, he has been down on his luck.”Sau khi mất việc, anh ấy đã gặp vận xui.

“She's been down on her luck for a while now.”Cô ấy đã gặp vận xui một thời gian rồi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả tình trạng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng không may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...