Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to summarize the overall trends

B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt các xu hướng tổng thể phr.

Định nghĩa · to give a brief description of the general patterns

“I will summarize the overall trends observed in the data.”Tôi sẽ tóm tắt các xu hướng tổng thể được quan sát trong dữ liệu.

“It's important to summarize the overall trends for analysis.”Điều quan trọng là tóm tắt các xu hướng tổng thể cho việc phân tích.

Mẹo IELTS · Cụm từ này giúp thể hiện khả năng phân tích dữ liệu.

Ghi chú · Dùng khi cần tóm tắt các xu hướng chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...