Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry away a prize

/ˈkæri əˈweɪ ə praɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

giành được giải thưởng hoặc sự công nhận phr.

Định nghĩa · to win an award or recognition

“He carried away a prize for his painting.”Anh ấy đã giành được giải thưởng cho bức tranh của mình.

“She carried away the trophy for best performance.”Cô ấy đã giành được cúp cho màn trình diễn xuất sắc nhất.

Đồng nghĩa winearn

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry away a prize' để thể hiện thành công.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giành giải thưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...