carry forth the ideas
Nghĩa
Định nghĩa · to promote or advance ideas
“We need to carry forth the ideas discussed in the meeting.”Chúng ta cần thúc đẩy các ý tưởng đã thảo luận trong cuộc họp.
“He carried forth the ideas from the workshop into his project.”Anh ấy đã phát triển các ý tưởng từ hội thảo vào dự án của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry forth the ideas' để thể hiện sự phát triển trong kế hoạch.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc phát triển ý tưởng.