Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to bat for

/ɡoʊ tə bæt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ai đó trong tình huống khó khăn phr.

Định nghĩa · to support someone in a difficult situation

“I will go to bat for you if you need help.”Tôi sẽ hỗ trợ bạn nếu bạn cần giúp đỡ.

“She went to bat for her friend during the meeting.”Cô ấy đã hỗ trợ bạn mình trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'go to bat for' khi muốn thể hiện sự ủng hộ.

Ghi chú · Dùng khi thể hiện sự hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...