to keep something in mind
/tə kip ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd/ B2 IELTS
Nghĩa
nhớ điều gì đó quan trọng
phr.
Định nghĩa · to remember something important
“Keep in mind that the deadline is next week.”Nhớ rằng hạn chót là tuần sau.
“You should keep in mind your budget while shopping.”Bạn nên nhớ ngân sách của mình khi mua sắm.
Cụm hay dùng
keep in mindimportant to rememberbear in mind
Mẹo IELTS · Sử dụng khi đưa ra lời khuyên trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhắc nhở điều gì đó cần nhớ.