Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have selective memory

/tə hæv sɪˈlɛktɪv ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

chỉ nhớ một số điều nhất định phr.

Định nghĩa · to remember only certain things

“He has selective memory about his childhood, forgetting the bad times.”Anh ấy chỉ nhớ những điều tốt trong tuổi thơ, quên đi những khoảng thời gian tồi tệ.

“She seems to have selective memory when it comes to our arguments.”Cô ấy dường như chỉ nhớ những điều tốt khi nói về những cuộc cãi vã của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần phân tích hành vi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiên lệch trong trí nhớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...