Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to recall to mind

/tə rɪˈkɔl tə maɪnd/ B2 IELTS

Nghĩa

nhớ lại điều gì đó từ quá khứ phr.

Định nghĩa · to remember something from the past

“I can recall to mind our first meeting very clearly.”Tôi có thể nhớ rõ lần gặp đầu tiên của chúng tôi.

“He recalled to mind the lessons he learned from his father.”Anh ấy nhớ lại những bài học đã học từ cha mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả quá trình hồi tưởng.

Ghi chú · Dùng khi nhớ lại những điều đã xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...