to have a photographic memory
Nghĩa
Định nghĩa · to remember things in great detail
“He has a photographic memory and can recall pages from books.”Anh ấy có trí nhớ như máy ảnh và có thể nhớ từng trang sách.
“Her photographic memory helps her excel in exams.”Trí nhớ như máy ảnh của cô ấy giúp cô ấy xuất sắc trong kỳ thi.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả khả năng học tập trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng ghi nhớ chi tiết.