Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a photographic memory

/tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

nhớ mọi thứ một cách chi tiết phr.

Định nghĩa · to remember things in great detail

“He has a photographic memory and can recall pages from books.”Anh ấy có trí nhớ như máy ảnh và có thể nhớ từng trang sách.

“Her photographic memory helps her excel in exams.”Trí nhớ như máy ảnh của cô ấy giúp cô ấy xuất sắc trong kỳ thi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả khả năng học tập trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng ghi nhớ chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...