EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · memory › to have a photographic memory
to have a photographic memory
B2
phr.
📁 Idioms · memory
IELTS
nhớ mọi thứ một cách chi tiết
UK /tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/
·
US /tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/
to remember things in great detail
He has a photographic memory and can recall pages from books.
→ Anh ấy có trí nhớ như máy ảnh và có thể nhớ từng trang sách.
Her photographic memory helps her excel in exams.
→ Trí nhớ như máy ảnh của cô ấy giúp cô ấy xuất sắc trong kỳ thi.
Đồng nghĩa
excellent memory
sharp recall
Collocations
photographic memory
remember in detail
recall vividly
🎯
IELTS:
Có thể dùng để miêu tả khả năng học tập trong bài viết.
Dùng để chỉ khả năng ghi nhớ chi tiết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a memory like a sieve
/ə ˈmɛməri laɪk ə sɪv/
quên mọi thứ dễ dàng
jog someone's memory
/dʒɔg ˈsʌmˌwʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó
to have a flashback
/tə hæv ə ˈflæʃbæk/
bất ngờ nhớ lại một sự kiện trong quá khứ
memory lane
/ˈmɛməri leɪn/
kỷ niệm hoài niệm về quá khứ
to have a good memory
/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/
nhớ mọi thứ tốt
to commit to memory
/tə kəˈmɪt tə ˈmɛməri/
ghi nhớ điều gì đó
to refresh one's memory
/tə rɪˈfrɛʃ wʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó một lần nữa
to lose one's mind
/tə luːz wʌnz maɪnd/
trở nên không thể nghĩ rõ ràng
Có trong các bộ
💬
Idioms · memory
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...