Kho từ › Idioms · memory › to have a photographic memory

to have a photographic memory

B2 phr. 📁 Idioms · memory IELTS
nhớ mọi thứ một cách chi tiết
UK /tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/ · US /tə hæv ə ˈfoʊtəˌɡræfɪk ˈmɛməri/
to remember things in great detail
He has a photographic memory and can recall pages from books.
→ Anh ấy có trí nhớ như máy ảnh và có thể nhớ từng trang sách.
Her photographic memory helps her excel in exams.→ Trí nhớ như máy ảnh của cô ấy giúp cô ấy xuất sắc trong kỳ thi.
Đồng nghĩa
excellent memorysharp recall
Collocations
photographic memoryremember in detailrecall vividly
🎯 IELTS: Có thể dùng để miêu tả khả năng học tập trong bài viết.
Dùng để chỉ khả năng ghi nhớ chi tiết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...