to keep a mental note
/tə kip ə ˈmɛntəl noʊt/ B2 IELTS
Nghĩa
nhớ điều gì đó để sau này
phr.
Định nghĩa · to remember something for later
“I’ll keep a mental note of that appointment.”Tôi sẽ nhớ cuộc hẹn đó để sau này.
“Keep a mental note of the important dates.”Hãy nhớ những ngày quan trọng.
Đồng nghĩa
remembermake a note
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nhắc nhở bản thân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn không ghi chú mà chỉ nhớ.