Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a fleeting memory

/tə hæv ə ˈflitɪŋ ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

nhớ điều gì đó trong thời gian ngắn phr.

Định nghĩa · to remember something briefly

“I have a fleeting memory of that event; it was so long ago.”Tôi có một ký ức thoáng qua về sự kiện đó; đã lâu lắm rồi.

“Her fleeting memory of the trip made her smile.”Ký ức thoáng qua của cô về chuyến đi khiến cô mỉm cười.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kỷ niệm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những ký ức ngắn ngủi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...