Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a blank slate

/tə hæv ə blæŋk sleɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

không có ký ức hay trải nghiệm quá khứ phr.

Định nghĩa · to have no memories or past experiences

“Starting a new job feels like having a blank slate.”Bắt đầu một công việc mới cảm giác như có một trang giấy trắng.

“After the accident, he felt like he had a blank slate in his mind.”Sau tai nạn, anh ấy cảm thấy như mình có một trang giấy trắng trong đầu.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sự thay đổi trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khởi đầu mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...