to have a vivid memory
Nghĩa
Định nghĩa · to remember things clearly and in detail
“She has a vivid memory of her childhood vacations.”Cô ấy nhớ rõ những kỳ nghỉ thời thơ ấu của mình.
“His vivid memory of the event made it feel like yesterday.”Trí nhớ rõ ràng của anh về sự kiện đó khiến nó cảm giác như vừa mới xảy ra.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi miêu tả trải nghiệm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những ký ức rõ ràng.