Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a sad tale to tell

/tu hæv ə sæd teɪl tu tɛl/ B2 IELTS

Nghĩa

có một câu chuyện buồn hoặc không may phr.

Định nghĩa · to have a story of sadness or misfortune

“He has a sad tale to tell about his childhood.”Anh ấy có một câu chuyện buồn để kể về thời thơ ấu của mình.

“Everyone has a sad tale to tell at some point in their lives.”Mọi người đều có một câu chuyện buồn để kể vào một thời điểm nào đó trong đời.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về trải nghiệm cá nhân.

Ghi chú · Dùng để diễn tả những câu chuyện buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...