Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel down in the mouth

/tu fil daʊn ɪn ðə maʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy buồn hoặc không vui phr.

Định nghĩa · to feel sad or unhappy

“He has been feeling down in the mouth since the breakup.”Anh ấy cảm thấy buồn từ sau khi chia tay.

“She was down in the mouth after hearing the bad news.”Cô ấy đã buồn bã sau khi nghe tin xấu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả tâm trạng trong bài nói.

Ghi chú · Diễn tả cảm xúc buồn bã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...