Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to feel the blues

/tu fil ðə bluz/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy buồn hoặc chán nản phr.

Định nghĩa · to feel sad or depressed

“I often feel the blues during the holidays.”Tôi thường cảm thấy buồn vào dịp lễ.

“She felt the blues after moving to a new city.”Cô ấy cảm thấy buồn sau khi chuyển đến thành phố mới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện tâm trạng buồn bã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...