Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to slip one's mind

/tə slɪp wʌnz maɪnd/ B2 IELTS

Nghĩa

quên điều gì đó tạm thời phr.

Định nghĩa · to forget something temporarily

“It completely slipped my mind to call her yesterday.”Tôi hoàn toàn quên gọi cho cô ấy hôm qua.

“Don't let it slip your mind; the meeting is tomorrow.”Đừng để nó trôi qua tâm trí bạn; cuộc họp là vào ngày mai.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả tình huống.

Ghi chú · Dùng khi bạn quên một điều gì đó không cố ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...