Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a mind of its own

/tə hæv ə maɪnd əv ɪts oʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

hoạt động độc lập hoặc không thể đoán trước phr.

Định nghĩa · to operate independently or unpredictably

“My computer has a mind of its own; it crashes often.”Máy tính của tôi hoạt động độc lập; nó thường bị treo.

“Sometimes my thoughts have a mind of their own.”Đôi khi suy nghĩ của tôi hoạt động một cách độc lập.

Đồng nghĩa act unpredictably
Cụm hay dùng have a mind of its own

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự khó hiểu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi mô tả sự bất ngờ trong suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...