Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to go in one ear and out the other

/tə ɡoʊ ɪn wʌn ɪr ənd aʊt ði ˈʌðər/ B2 IELTS

Nghĩa

quên điều gì đó ngay sau khi nghe phr.

Định nghĩa · to forget something quickly after hearing it

“His advice went in one ear and out the other.”Lời khuyên của anh ấy đã quên ngay sau khi nghe.

“Don't let it go in one ear and out the other; pay attention!”Đừng để nó đi vào tai này ra tai kia; hãy chú ý!

Đồng nghĩa forget immediately

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh sự thiếu chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi không chú ý đến thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...