to go in one ear and out the other
Nghĩa
Định nghĩa · to forget something quickly after hearing it
“His advice went in one ear and out the other.”Lời khuyên của anh ấy đã quên ngay sau khi nghe.
“Don't let it go in one ear and out the other; pay attention!”Đừng để nó đi vào tai này ra tai kia; hãy chú ý!
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh sự thiếu chú ý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi không chú ý đến thông tin.