Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a memory lapse

/tə hæv ə ˈmɛməri læps/ B2 IELTS

Nghĩa

quên điều gì đó tạm thời hoặc đột ngột phr.

Định nghĩa · to forget something temporarily or suddenly

“I had a memory lapse and forgot her name.”Tôi đã quên tên cô ấy do một sự quên tạm thời.

“After the accident, he experienced a memory lapse.”Sau tai nạn, anh ấy đã trải qua một sự quên tạm thời.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình trạng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi có sự quên đột ngột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...