to have a moment of clarity
Nghĩa
Định nghĩa · to suddenly understand something clearly
“After thinking for hours, I finally had a moment of clarity.”Sau nhiều giờ suy nghĩ, cuối cùng tôi đã có một khoảnh khắc rõ ràng.
“His speech gave me a moment of clarity about my future.”Bài phát biểu của anh ấy đã mang lại cho tôi một khoảnh khắc rõ ràng về tương lai.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần diễn đạt cảm xúc.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiểu biết đột ngột.