Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep the past alive

/tə kiːp ðə pæst əˈlaɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi nhớ và tôn vinh những trải nghiệm trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to remember and honor past experiences

“We keep the past alive by sharing our stories.”Chúng tôi giữ cho quá khứ sống mãi bằng cách chia sẻ câu chuyện của mình.

“Keeping the past alive is important for our identity.”Giữ cho quá khứ sống mãi là quan trọng cho bản sắc của chúng ta.

Đồng nghĩa honor the past
Cụm hay dùng keep the past alive

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng của ký ức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...