Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a selective memory

/tə hæv ə sɪˈlɛktɪv ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

chỉ nhớ những điều nhất định phr.

Định nghĩa · to remember only certain things

“He has a selective memory when it comes to his mistakes.”Anh ấy có trí nhớ chọn lọc khi nói đến những sai lầm của mình.

“People often have a selective memory about their past.”Mọi người thường có trí nhớ chọn lọc về quá khứ của mình.

Đồng nghĩa remember selectively
Cụm hay dùng have a selective memory

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về sự khách quan trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những người nhớ những điều họ muốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...