to remember vividly
/tə rɪˈmɛmber ˈvɪvɪdli/ B2 IELTS
Nghĩa
nhớ lại điều gì đó một cách rõ ràng
phr.
Định nghĩa · to recall something clearly and strongly
“I remember vividly the day we met.”Tôi nhớ rõ ngày chúng tôi gặp nhau.
“She remembers vividly her childhood adventures.”Cô ấy nhớ rõ những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩa
recall clearly
Cụm hay dùng
remember vividlyvividly remember
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhớ lại mạnh mẽ.