Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance leisure time

B2 IELTS

Nghĩa

cân bằng thời gian giải trí phr.

Định nghĩa · to manage time between work and relaxation

“It's important to balance leisure time with work commitments.”Cân bằng thời gian giải trí với trách nhiệm công việc là rất quan trọng.

“I try to balance leisure time and family time.”Tôi cố gắng cân bằng thời gian giải trí và thời gian gia đình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về quản lý thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Cân bằng thời gian giúp duy trì sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...