Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry across to

/ˈkæri əˈkrɔs tə/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển cái gì đó từ nơi này sang nơi khác phr.

Định nghĩa · to move something from one place to another

“Can you carry across the documents to my office?”Bạn có thể chuyển tài liệu sang văn phòng của tôi không?

“They carried across the equipment to the other room.”Họ đã chuyển thiết bị sang phòng bên cạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry across' để nói về việc chuyển đồ.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...