Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'work' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work closely

/wɜrk ˈkloʊsli/ B1 IELTS

Nghĩa

hợp tác chặt chẽ với ai đó phr.

Định nghĩa · to collaborate closely with someone

“We work closely with our partners.”Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với các đối tác.

“She works closely with the team to improve results.”Cô ấy làm việc chặt chẽ với đội ngũ để cải thiện kết quả.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...