Kho từ › Cụm học thuật · describing fluctuation/stability › reflect a trend

reflect a trend

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing fluctuation/stability IELTS
cho thấy hoặc phản ánh một hướng chung trong dữ liệu
UK /rɪˈflɛkt ə trɛnd/ · US /rɪˈflɛkt ə trɛnd/
to show or demonstrate a general direction in data
The report reflects a trend towards healthier eating habits.
→ Báo cáo phản ánh xu hướng hướng tới thói quen ăn uống lành mạnh hơn.
The study reflects a trend in consumer behavior during the pandemic.→ Nghiên cứu phản ánh một xu hướng trong hành vi tiêu dùng trong thời gian đại dịch.
Đồng nghĩa
demonstrate a patternshow a tendency
Collocations
reflect a trend in societyreflect a trend in technology
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để làm nổi bật các xu hướng trong bài viết.
Dùng để nhấn mạnh xu hướng trong dữ liệu hoặc hành vi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...