Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strictly prohibited

/ˈstrɪktli prəˈhɪbɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

không được phép trong bất kỳ hoàn cảnh nào phr.

Định nghĩa · not allowed under any circumstances

“Smoking is strictly prohibited in this area.”Hút thuốc bị nghiêm cấm trong khu vực này.

“Photography is strictly prohibited here.”Chụp ảnh bị nghiêm cấm ở đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quy định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cấm đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...