Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely recognized

/ˈwaɪdli ˈrɛkəɡnaɪzd/ B2 IELTS

Nghĩa

được nhiều người công nhận phr.

Định nghĩa · acknowledged by many people

“She is a widely recognized expert in her field.”Cô ấy là một chuyên gia được nhiều người công nhận trong lĩnh vực của mình.

“His contributions are widely recognized.”Những đóng góp của ông ấy được nhiều người công nhận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện uy tín trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về sự công nhận rộng rãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...