Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a recollection of

/hæv ə ˌrɛkəˈlɛkʃən ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhớ lại một điều gì đó từ quá khứ phr.

Định nghĩa · to remember something from the past

“I have a recollection of visiting that museum as a child.”Tôi nhớ lại việc thăm bảo tàng đó khi còn nhỏ.

“She has a vague recollection of the event.”Cô ấy có một ký ức mơ hồ về sự kiện đó.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng nhớ lại trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng khi bạn nhớ lại một điều gì đó cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...