Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a mental block

/hæv ə ˈmɛntəl blɒk/ B2 IELTS

Nghĩa

không thể nghĩ ra điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be unable to think of something

“I had a mental block when trying to solve the problem.”Tôi bị chặn tư duy khi cố gắng giải quyết vấn đề.

“She experienced a mental block during her presentation.”Cô ấy gặp phải chặn tư duy trong bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khó khăn trong suy nghĩ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Câu này thường dùng khi bạn không thể nhớ hoặc nghĩ ra điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...