Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to remember the good times

/rɪˈmɛmbər ðə ɡʊd taɪmz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhớ lại những kỷ niệm vui vẻ phr.

Định nghĩa · to think about happy memories

“We often remember the good times we had together.”Chúng tôi thường nhớ lại những kỷ niệm vui vẻ mà chúng tôi đã có cùng nhau.

“She likes to remember the good times from her childhood.”Cô ấy thích nhớ lại những kỷ niệm đẹp từ thời thơ ấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Câu này thể hiện sự nhớ nhung những khoảnh khắc vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...