Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to hold onto a memory

/hoʊld ˈɑntu ə ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ lại một ký ức hoặc không quên nó phr.

Định nghĩa · to keep a memory alive or not forget it

“I hold onto the memory of my first trip abroad.”Tôi giữ lại ký ức về chuyến đi đầu tiên ra nước ngoài của mình.

“She holds onto the memory of her wedding day.”Cô ấy giữ lại ký ức về ngày cưới của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Câu này thể hiện sự trân trọng những ký ức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...