Kho từ › Idioms · memory › to hold onto a memory

to hold onto a memory

B2 phr. 📁 Idioms · memory IELTS
giữ lại một ký ức hoặc không quên nó
UK /hoʊld ˈɑntu ə ˈmɛməri/ · US /hoʊld ˈɑntu ə ˈmɛməri/
to keep a memory alive or not forget it
I hold onto the memory of my first trip abroad.
→ Tôi giữ lại ký ức về chuyến đi đầu tiên ra nước ngoài của mình.
She holds onto the memory of her wedding day.→ Cô ấy giữ lại ký ức về ngày cưới của mình.
Đồng nghĩa
cherish a memorypreserve a memory
Collocations
hold onto a cherished memoryhold onto a precious memory
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong IELTS Speaking.
Câu này thể hiện sự trân trọng những ký ức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...