Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to outline the implications

B2 IELTS

Nghĩa

trình bày các tác động hoặc kết quả có thể xảy ra phr.

Định nghĩa · to present the possible effects or outcomes

“I will outline the implications of this research.”Tôi sẽ trình bày các tác động của nghiên cứu này.

“It's important to outline the implications in your conclusion.”Điều quan trọng là phải trình bày các tác động trong phần kết luận của bạn.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp bạn thể hiện sự sâu sắc trong phân tích.

Ghi chú · Dùng cụm này để nói về tác động của nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...