Kho từ › Cụm học thuật · describing fluctuation/stability › indicate trends

indicate trends

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing fluctuation/stability IELTS
để chỉ ra các hướng hoặc mẫu chung trong dữ liệu
UK /ˈɪndɪˌkeɪt trɛndz/ · US /ˈɪndɪˌkeɪt trɛndz/
to point out general directions or patterns in data
The report indicates trends in consumer spending.
→ Báo cáo chỉ ra các xu hướng trong chi tiêu của người tiêu dùng.
The data indicates trends in climate change.→ Dữ liệu chỉ ra các xu hướng trong biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
show patternsdemonstrate directions
Collocations
indicate significant trendsindicate noticeable trends
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để làm nổi bật các xu hướng.
Dùng để nhấn mạnh các xu hướng trong nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...