Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly unlikely

/ˈhaɪli ʌnˈlaɪkli/ B2 IELTS

Nghĩa

rất khó xảy ra phr.

Định nghĩa · very unlikely to happen

“It’s highly unlikely that it will rain tomorrow.”Rất khó xảy ra việc trời mưa ngày mai.

“Winning the lottery is highly unlikely.”Trúng xổ số là rất khó xảy ra.

Đồng nghĩa very unlikely

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hoài nghi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...