highly unlikely
/ˈhaɪli ʌnˈlaɪkli/ B2 IELTS
Nghĩa
rất khó xảy ra
phr.
Định nghĩa · very unlikely to happen
“It’s highly unlikely that it will rain tomorrow.”Rất khó xảy ra việc trời mưa ngày mai.
“Winning the lottery is highly unlikely.”Trúng xổ số là rất khó xảy ra.
Đồng nghĩa
very unlikely
Cụm hay dùng
highly improbablehighly questionable
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hoài nghi trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự không chắc chắn.