Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly opposed

/ˈstrɔŋli əˈpoʊzd/ B2 IELTS

Nghĩa

mạnh mẽ phản đối phr.

Định nghĩa · firmly against something

“Many citizens are strongly opposed to the new law.”Nhiều công dân mạnh mẽ phản đối luật mới.

“She is strongly opposed to animal testing.”Cô ấy mạnh mẽ phản đối việc thử nghiệm trên động vật.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự kiên định trong bài viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự phản đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...