Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extremely rare

/ɪkˈstrimli rɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

cực kỳ hiếm phr.

Định nghĩa · very uncommon or unusual

“This species is extremely rare and endangered.”Loài này cực kỳ hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng.

“Finding such a gem is extremely rare.”Tìm thấy một viên ngọc như vậy là cực kỳ hiếm.

Đồng nghĩa very rare

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự độc đáo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tính hiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...