Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to synthesize the key ideas

/ˈsɪn.θə.saɪz ðə kiː aɪˈdiː.əz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các ý tưởng quan trọng thành một phr.

Định nghĩa · to combine the important ideas into one

“The report will synthesize the key ideas from various studies.”Báo cáo sẽ kết hợp các ý tưởng quan trọng từ nhiều nghiên cứu.

“We need to synthesize the key ideas to form a clear argument.”Chúng ta cần kết hợp các ý tưởng chính để hình thành một lập luận rõ ràng.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện khả năng tư duy tổng hợp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện khả năng kết hợp ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...