Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a memory fade

B2 IELTS

Nghĩa

quên điều gì đó dần dần phr.

Định nghĩa · to gradually forget something

“Over time, my memory of that event began to fade.”Theo thời gian, trí nhớ của tôi về sự kiện đó bắt đầu phai nhạt.

“Her memory of childhood has faded significantly.”Trí nhớ của cô ấy về thời thơ ấu đã phai nhạt đáng kể.

Đồng nghĩa forget gradually

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự thay đổi theo thời gian.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự quên dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...