EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · memory › to have a memory of joy
to have a memory of joy
B2
phr.
📁 Idioms · memory
IELTS
có một kỷ niệm hạnh phúc và quý giá
UK
·
US
to have a happy and cherished memory
That birthday party is a memory of joy for me.
→ Bữa tiệc sinh nhật đó là một kỷ niệm hạnh phúc với tôi.
Her laughter brings back a memory of joy.
→ Tiếng cười của cô ấy gợi lại một kỷ niệm hạnh phúc.
Đồng nghĩa
happy memory
Collocations
memory of joy
joyful memories
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tích cực.
Cụm từ này thường dùng để diễn tả những kỷ niệm vui vẻ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a memory like a sieve
/ə ˈmɛməri laɪk ə sɪv/
quên mọi thứ dễ dàng
jog someone's memory
/dʒɔg ˈsʌmˌwʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó
to have a flashback
/tə hæv ə ˈflæʃbæk/
bất ngờ nhớ lại một sự kiện trong quá khứ
memory lane
/ˈmɛməri leɪn/
kỷ niệm hoài niệm về quá khứ
to have a good memory
/tə hæv ə ɡʊd ˈmɛməri/
nhớ mọi thứ tốt
to commit to memory
/tə kəˈmɪt tə ˈmɛməri/
ghi nhớ điều gì đó
to refresh one's memory
/tə rɪˈfrɛʃ wʌnz ˈmɛməri/
giúp ai đó nhớ lại điều gì đó một lần nữa
to lose one's mind
/tə luːz wʌnz maɪnd/
trở nên không thể nghĩ rõ ràng
Có trong các bộ
💬
Idioms · memory
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...