Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to outline the major points

/ˈaʊtlaɪn ðə ˈmeɪdʒər pɔɪnts/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra mô tả tổng quát về những ý tưởng chính phr.

Định nghĩa · to give a general description of the main ideas

“I will outline the major points in my presentation.”Tôi sẽ mô tả tổng quát những điểm chính trong bài thuyết trình của mình.

“Let’s outline the major points before we discuss further.”Hãy mô tả tổng quát những điểm chính trước khi chúng ta thảo luận thêm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo sự rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra các ý chính trong thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...