Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shower

/ˈʃaʊər/ B1

Nghĩa

tắm v

Định nghĩa · to wash oneself, usually in a bathroom.

“I shower before bed.”Tôi tắm trước khi ngủ.

“I like to shower in the morning to wake up.”Tôi thích tắm vào buổi sáng để tỉnh táo.

Đồng nghĩa bathecleanse

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thói quen hàng ngày.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...