Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to summarize the key insights

/tu ˈsʌməraɪz ðə ki ˈɪnsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt những hiểu biết chính phr.

Định nghĩa · to provide a brief overview of important understandings

“The article aims to summarize the key insights from recent studies.”Bài viết nhằm tóm tắt những hiểu biết chính từ các nghiên cứu gần đây.

“We will summarize the key insights at the end of the presentation.”Chúng tôi sẽ tóm tắt những hiểu biết chính ở cuối bài thuyết trình.

Mẹo IELTS · Giúp làm nổi bật những hiểu biết quan trọng.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong viết và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...