Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to reinforce the main concepts

/tu ˈriːɪnˌfɔrs ðə meɪn ˈkɒncepts/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các khái niệm chính phr.

Định nghĩa · to strengthen the understanding of the primary ideas

“The lecture will reinforce the main concepts discussed in the previous class.”Bài giảng sẽ củng cố các khái niệm chính đã thảo luận trong lớp trước.

“We aim to reinforce the main concepts through practical examples.”Chúng tôi nhằm củng cố các khái niệm chính thông qua các ví dụ thực tế.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ và củng cố kiến thức.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...