Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to jog one's memory

/tə dʒɔg wʌnz ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Giúp ai đó nhớ điều gì đó họ đã quên. phr.

Định nghĩa · To help someone remember something they forgot.

“Can you show me that photo? It might jog my memory.”Bạn có thể cho tôi xem bức ảnh đó không? Nó có thể giúp tôi nhớ lại.

“A familiar song can jog my memory of that summer.”Một bài hát quen thuộc có thể giúp tôi nhớ về mùa hè đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hỗ trợ trong việc nhớ lại thông tin.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhắc nhở ai đó nhớ lại điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...